Cấu trúc tiếng Hàn ~다니/이라니 (Nói là…hả?)

188

Cấu trúc này được sử dụng khi một ai đó nhìn hoặc nghe thấy một tình huống nào đó khiến họ bất ngờ.

Động từ, tính từ dùng với ~다니

Danh từ có patchim dùng với이라니 , không có patchim dùng với라니

Ví dụ:

시험에 떨러졌다니. 그럴 수가 없어.

Cậu nói là tớ thi rớt ấy hả. Làm gì có cái lý đó.

암이라니. 내가 건강을 얼마나 관리했는데요.

Bác sĩ nói là ung thư ấy ạ, tôi đã chăm sóc sức khỏe tốt lắm mà…

한여름에 눈이 오다니 믿을 수가 없어.

Cậu nói là có tuyết rơi vào mùa hè á, không thể tin được.

방학인데 학교에 가다니 설마 그 건 아니겠지?

Mày nói là nghỉ hè nhưng vẫn đi học ấy hả, không phải vậy chứ ?

Nguồn: Tổng hợp

 

Loading...