Từ vựng tên các loại thuốc

145

Hôm nay chúng ta cùng nhau ôn tập tên các loại thuốc bằng tiếng Hàn nhé!

감기약 ……thuốc cảm 기침약 ……thuốc ho 마취약 ……thuốc tê 마취제…… thuốc mê 도포약 ……thuốc bôi 가루약 ……thuốc bột

내복약 ……thuốc uống 물약 ……….thuốc nước 쓴 약……… thuốc đắng 신경안정제….. thuốc an thần 보음[補陰]제… thuốc bổ âm 다이어트 약…..thuốc giảm cân 지혈제……. thuốc cầm máu 회충약 …….thuốc tẩy giun 소독약……. thuốc sát trùng 피임약……. thuốc tránh thai 비듬약 …….thuốc trị gàu 소화제 …….thuốc tiêu hóa 구급약 …….thuốc cấp cứu 보약 ………..thuốc bổ thận 살균제 …….thuốc sát trùng 상비약 …….thuốc dự phòng 외용약……. thuốc bôi ngoài 태아 영양제 ……..thuốc dưỡng thai 가래삭이는 약 = 거담제.. thuốc khử đờm 관장제 ……..thuốc rửa ruột 구토제 ……..thuốc chống nôn 머리염색약 = 염모제… thuốc nhuộm tóc 위장약 ………thuốc đau dạ dày 모발영양제…thuốc dưỡng tóc 소독약……. thuốc tiệt trùng 특효약 …….thuốc đặc biệt 결핵약 …….thuốc chữa suyễn 예방약 …….thuốc phòng chống 안약……….. thuốc nhỏ mắt 강심제……. thuốc trợ tim 항암제……. thuốc chống ung thư 설사약 …….thuốc đi ngoài 근육보강제 ……. thuốc tăng nở cơ bắp 해독제 …….thuốc giải độc 점안액 …….thuốc nhỏ mắt 진경제……. thuốc hạn chế co giật 기생충구충제……… thuốc diệt kí sinh trùng 불로장수약 = 불노장생약 thuốc trường sinh bất não 멀미약 …….thuốc chống say tàu xe 혈압약 …….thuốc huyết áp 연고………. thuốc mỡ 해열제 …….thuốc hạ sốt 항생제 …….thuốc kháng sinh 한약………..thuốc bắc 진통제 …….thuốc giảm đau 소염제 …….thuốc chống viêm 살충제……. thuốc sát trùng 자극제 …….thuốc kích thích

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: tổng hợp

(Visited 8 times, 1 visits today)

No related posts.

Loading...