Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về các môn học

281

Bạn có biết môn Toán, Lí, Hóa trong tiếng Hàn là gì không? Cùng xem các môn học ở trường trong tiếng Hàn gọi là gì qua danh sách từ vựng và cách phiên âm đọc dành riêng cho người Việt nhé

Một số từ vựng tiếng Hàn về môn học có phiên âm

Môn học tại trường trong tiếng Hàn thường được biết đến là 과목 (coa-mốc). Cũng giống như Việt Nam, giáo dục Hàn Quốc chủ yếu tập trung vào các môn học trọng điểm thuộc khối Tự nhiên và khối Xã hội nhằm cung cấp cho học sinh, sinh viên những kiến thức toàn diện nhất.

1. Toán học 수학 (xu-hắc)

2. Vật lý 물리학 (mu-li-hắc)

3. Hóa học 화학 (hoa-hắc)

4. Sinh học 생물학 (seng-mul-hắc)

5. Khoa học 과학 (coa-hắc)

6. Ngữ văn 국어 (cúc-o)

7. Văn học 문학 (mun-hắc)

8. Lịch sử 역사 (yoc-xa)

9. Địa lý 지리학 (chi-li-hắc)

10. Tiếng Anh 영어 (iơng-ơ)

11. Mĩ thuật 미술 (mi-xul)

12. Âm nhạc 음악 (ưm-ác)

Ngôn ngữ trong tiếng Hàn là 언어 và các môn ngoại ngữ tại Hàn Quốc chủ yếu là tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Trung, tiếng Nhật…

Để nói các môn học ngoại ngữ trong tiếng Hàn, chúng ta chỉ cần thêm 어 vào sau tên các quốc gia. Ví dụ như :

1. 중국어 : Tiếng Trung

2. 프랑스어 : Tiếng Pháp

3. 일본어 : Tiếng Nhật

4. 한국어 : Tiếng Hàn

5. 영어 : Tiếng Anh

6. 베트남어 : Tiếng Việt

Nguồn: Hoctienghanquoc.org

Loading...