Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em

258

Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng về đồ dùng của trẻ sơ sinh như: áo liền quần, xe tập đi, tã, yếm, núm vú giả,… chúc các bạn có thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Hàn hơn nữa.

1 모빌 đồ chơi treo

2 오뚜기 đồ chơi (giống như con lật đật)

3 보행기 xe tập đi

4 유모차 xe đẩy em bé

5 배냇저고리 áo em bé (loại cột dây hay gài nút)

6 신생아모자 mũ trẻ sơ sinh

7 우주복 áo liền quần

8 기저귀 tã

9 기저귀커버 quần lót dùng để mang tã giấy

10 기저귀밴드 quần lót dùng để mang tã giấy

11 내의 áo quần mặc lót bên trong

12 턱받이 yếm

13 짱구베개 gối (nằm không bị móp đầu)

14 좁쌀베개 gối

15 속싸개 khăn trùm, quấn em bé (loại mỏng)

16 겉싸개 khăn trùm, quấn em bé (loại dày, quấn ngoài cùng)

17 손, 발싸개 bao tay, chân

18 양말 bít tất

19 젓병 (소,대) bình sữa (nhỏ, lớn)

20 노리개 젓꼭지 vú giả (=가짜젓쪽지)

21 분유 케이스 hộp nhỏ đựng sữa (khi đi đâu đó)

22 젓병 집개 kẹp gắp bình sữa (khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng)

23 소독기 세트 khử trùng bình sữa, núm vú

24 유축기(전동,수동~) máy vắt sữa (tự động, thụ động)

25 젖병 건조대 đồ phơi, làm khô bình sữa

26 보온병 bình giữ nhiệt

27 포대기 loại chăn nhỏ có thể dùng để trải, đắp hoặc để địu em bé

28 아기띠 loại giống như ba lô dùng để địu em bé

29 흔들침대 giường đu đưa

30 욕조 thau tắm

31 욕조 등받이 세트 thau tắm có tấm đỡ em bé

32 목욕 손타월 khăn tắm nhỏ

33 가제 손수건 khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn

34 면봉 bông ngoáy tai

35 물티슈 khăn giấy ướt

36 파우더 phấn em bé

37 로션 lotion

38 오일 dầu massage cho em bé

39 바스 như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm

40 크림 kem dưỡng da cho bé

41 샴푸 dầu gội

42 비누 xà bông cục

43 체온계 nhiệt kế

44 안전가위 kéo cắt móng tay, chân

45 코흡입기 dụng cụ hút mũi

46 투약기 dụng cụ cho bé uống thuốc

47 수유 브래지어 áo ngực cho con bú

48 수유 패드 miếng lót ngực khi ra sữa

Châu Thùy Trang