Từ vựng tiếng Hàn về ngày kỉ niệm, ngày lễ

232

Những từ vựng tiếng Hàn về những ngày kỉ niệm, ngày lễ cần lưu ý!

1. 기념일: ngày kỷ niệm 2. 잔치: lễ, tiệc 3. 축하: sự chúc mừng 4. 입학식: lễ nhập học, khai giảng 5. 졸업식: lễ tốt nghiệp 6. 함 받는 날: lễ dạm ngõ 7. 약혼식: lễ đính hôn 8. 결혼식: lễ cưới 9. 폐백: lễ lại mặt 10. 피로연: đám cưới 11. 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới 12. 출산: sinh con 13. 백일 잔치: tiệc kỷ niệm 100 ngày 14. 돌: đầy năm 15. 생일: sinh nhật 16. 환갑: sinh nhật 60 tuổi 17. 칠순: sinh nhật 70 tuổi 18. 장례식: tang lễ 19. 제사: ngày giỗ 20. 차례: tưởng niệm tổ tiên 21. 성묘: viếng mộ 22. 개업식: lễ khai trương (đối với kinh doanh) 23. 개통식: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động) 24. 종무식: tiệc cuối năm 25. 수상식: lễ trao giải 26. 집들이: tiệc tân gia 27. 취임식: lễ khánh thành 28. 당선식: lễ bầu cử 29. 임관식: lễ bổ nhiệm 30. 수료식: lễ tốt nghiệp (một khoá học) 31. 개막식: lễ khai mạc 32. 폐회식: lễ bế mạc

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Tổng hợp

(Visited 9 times, 1 visits today)

No related posts.

Loading...